January 26, 2026
MESSIANIC PROPHECIES FULFILLED IN JESUS CHRIST – CÁC LỜI TIÊN TRI VỀ ĐẤNG MÊ-SI-A ĐƯỢC ỨNG NGHIỆM

MESSIANIC PROPHECIES FULFILLED IN JESUS CHRIST

CÁC LỜI TIÊN TRI VỀ ĐẤNG MÊ-SI-A ĐƯỢC ỨNG NGHIỆM TRONG CHÚA GIÊ-XU


1. By His Birth | Qua Sự Giáng Sinh

Prophecy (EN) Lời Tiên Tri (VN) Old Testament New Testament
Born of a woman Sinh bởi một người nữ Gen 3:15 Gal 4:4
Born of a virgin Sinh bởi nữ đồng trinh Isa 7:14 Matt 1:22–23
Seed of Abraham Dòng dõi Áp-ra-ham Gen 12:3; 22:18 Matt 1:1; Gal 3:16
From tribe of Judah Thuộc chi phái Giu-đa Gen 49:10 Luke 3:33
Heir to David’s throne Người thừa kế ngai Đa-vít 2 Sam 7:12–13 Luke 1:32–33
Born in Bethlehem Sinh tại Bết-lê-hem Micah 5:2 Matt 2:1
Called out of Egypt Được gọi ra khỏi Ai Cập Hos 11:1 Matt 2:14–15
Infants slain at His coming Trẻ thơ bị giết khi Ngài đến Jer 31:15 Matt 2:16–18

2. By His Ministry & Character | Qua Chức Vụ & Bản Tánh

Prophecy (EN) Lời Tiên Tri (VN) Old Testament New Testament
Anointed by the Spirit Được xức dầu bởi Đức Thánh Linh Isa 61:1–2 Luke 4:18–21
God’s chosen Servant Đầy tớ được Đức Chúa Trời chọn Isa 42:1 Matt 12:18
Gentle and humble Khiêm nhường và nhu mì Isa 42:2–3 Matt 11:29
Light to the Gentiles Ánh sáng cho dân ngoại Isa 49:6 Luke 2:30–32
Perform miracles Làm các phép lạ Isa 35:5–6 Matt 15:30–31
Ministry in Galilee Chức vụ tại Ga-li-lê Isa 9:1–2 Matt 4:13–16

3. By His Teaching | Qua Sự Giảng Dạy

Prophecy (EN) Lời Tiên Tri (VN) Old Testament New Testament
Teach in parables Dạy bằng lời ví dụ Ps 78:2 Matt 13:34–35
Prophet like Moses Đấng tiên tri giống như Môi-se Deut 18:15 Acts 3:22
Speak with authority Giảng dạy với thẩm quyền Isa 11:2 Matt 7:28–29

4. By His Entry & Rejection | Qua Sự Vào Thành & Bị Khước Từ

Prophecy (EN) Lời Tiên Tri (VN) Old Testament New Testament
Forerunner prepares the way Có người dọn đường trước Isa 40:3; Mal 3:1 Matt 3:1–3
Enter Jerusalem on a donkey Cưỡi lừa vào Giê-ru-sa-lem Zech 9:9 Matt 21:6–9
Rejected by His own people Bị chính dân mình từ chối Isa 53:3 John 1:11
Stone rejected by builders Hòn đá bị thợ xây bỏ Ps 118:22 Matt 21:42

5. By His Suffering & Death | Qua Sự Thương Khó & Chịu Chết

Prophecy (EN) Lời Tiên Tri (VN) Old Testament New Testament
Betrayed by a friend Bị bạn thân phản bội Ps 41:9 Luke 22:47–48
Betrayed for 30 silver coins Bị bán với 30 miếng bạc Zech 11:12–13 Matt 26:14–15
Silent before accusers Im lặng trước kẻ buộc tội Isa 53:7 Matt 27:12–14
Mocked and beaten Bị nhạo báng và đánh đập Isa 50:6 Matt 26:67
Hands and feet pierced Tay chân bị đâm thủng Ps 22:16 John 20:25
Garments divided by lots Áo quần bị bắt thăm chia Ps 22:18 John 19:23–24
Crucified with criminals Chịu đóng đinh với kẻ gian ác Isa 53:12 Mark 15:27
No bones broken Không xương nào bị gãy Ps 34:20 John 19:33–36
Buried with the rich Được chôn với người giàu Isa 53:9 Matt 27:57–60

6. By His Resurrection | Qua Sự Phục Sinh

Prophecy (EN) Lời Tiên Tri (VN) Old Testament New Testament
Not left in the grave Không bị bỏ trong mồ Ps 16:10 Acts 2:31
Rise on the third day Sống lại ngày thứ ba Hos 6:2 (type) Luke 24:46
See life after suffering Thấy sự sống sau đau khổ Isa 53:10–11 Matt 28:5–7

7. By His Exaltation & Eternal Reign | Qua Sự Tôn Cao & Cai Trị Đời Đời

Prophecy (EN) Lời Tiên Tri (VN) Old Testament New Testament
Ascended into heaven Thăng thiên Ps 68:18 Acts 1:9
Seated at God’s right hand Ngồi bên hữu Đức Chúa Trời Ps 110:1 Heb 1:3
Eternal King Vua đời đời Isa 9:6–7 Luke 1:32–33
Priest forever Thầy tế lễ đời đời Ps 110:4 Heb 7:24–25
Judge of all nations Quan xét muôn dân Dan 7:13–14 Matt 25:31–32

✝️ Final Declaration | Tuyên Bố Kết Luận

“For all the promises of God are Yes in Christ.”
“Vì mọi lời hứa của Đức Chúa Trời đều là ‘phải’ trong Đấng Christ.”
(2 Corinthians / II Cô-rinh-tô 1:20)